TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surbased

giọng máy của trình duyệt

surbased nghĩa là cột, rất thấp.

Nghĩa của surbased

Tính từ

  1. Kiến trúc Có đường đắp nổi ở cuối tường, cột.
  2. Kiến trúc Rất thấp (bề cao không quá nửa bề ngang).

Họ từ của surbased

Câu hỏi thường gặp

surbased nghĩa là gì?

surbased (tính từ) nghĩa là cột, rất thấp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.