surcease
UK/səˈsiːs/
US/ˈsɝˌsis/
giọng máy của trình duyệt
surcease nghĩa là sự thôi, sự ngừng, thôi, ngừng.
Nghĩa của surcease
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Sự thôi, sự ngừng.
Nội động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Thôi, ngừng.
Dạng từ của surcease
| Số nhiều | surceases |
| Ngôi thứ ba số ít | surceases |
| Hiện tại phân từ (-ing) | surceasing |
| Quá khứ phân từ | surceased |
| Quá khứ | surceased |
Câu hỏi thường gặp
surcease nghĩa là gì?
surcease (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự thôi, sự ngừng, thôi, ngừng.
surcease phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surcease: giọng Anh (UK) /səˈsiːs/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝˌsis/.