TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surcease

UK/səˈsiːs/ US/ˈsɝˌsis/ giọng máy của trình duyệt

surcease nghĩa là sự thôi, sự ngừng, thôi, ngừng.

Nghĩa của surcease

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Sự thôi, sự ngừng.

Nội động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Thôi, ngừng.

Dạng từ của surcease

Số nhiềusurceases
Ngôi thứ ba số ítsurceases
Hiện tại phân từ (-ing)surceasing
Quá khứ phân từsurceased
Quá khứsurceased

Câu hỏi thường gặp

surcease nghĩa là gì?

surcease (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự thôi, sự ngừng, thôi, ngừng.

surcease phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surcease: giọng Anh (UK) /səˈsiːs/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝˌsis/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.