TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surcharge

UK/ˈsɜːt͡ʃɑːd͡ʒ/ US/ˈsɜɹt͡ʃɑɹd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

surcharge nghĩa là phần chất thêm, chất quá nặng, cho chở quá nặng, bắt phạt quá nặng.

Nghĩa của surcharge

Danh từ

  1. Phần chất thêm, số lượng chất thêm.
  2. Số tiền tính thêm.
  3. Thuế phạt thêm (phạt kẻ khai man bớt số tài sản phải chịu thuế).
  4. Dấu đóng chồng (để sửa lại giá tem...).
  5. Kỹ thuật Quá tải.
  6. Điện học Nạp (điện) quá.

Ngoại động từ

  1. Chất quá nặng, cho chở quá nặng.
  2. Bắt phạt quá nặng.
  3. Đánh thuế quá nặng.
  4. Đóng dấu chồng (sửa lại giá tem).
  5. Kỹ thuật Quá tải.
  6. Điện học Nạp (điện) quá.

Dạng từ của surcharge

Số nhiềusurcharges
Ngôi thứ ba số ítsurcharges
Hiện tại phân từ (-ing)surcharging
Quá khứ phân từsurcharged
Quá khứsurcharged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surcharge

Trái nghĩa

Họ từ của surcharge

Câu hỏi thường gặp

surcharge nghĩa là gì?

surcharge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phần chất thêm, chất quá nặng, cho chở quá nặng, bắt phạt quá nặng.

surcharge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surcharge: giọng Anh (UK) /ˈsɜːt͡ʃɑːd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɜɹt͡ʃɑɹd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.