TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surculose

UK/ˈsɜː(ɹ)kjʊləʊz/ US/ˈsɜː(ɹ)kjʊləʊz/ giọng máy của trình duyệt

surculose nghĩa là sinh chồi bên.

Nghĩa của surculose

Tính từ

  1. Thực vật học Sinh chồi bên.

Dạng từ của surculose

So sánh hơnmore surculose
So sánh nhấtmost surculose

Câu hỏi thường gặp

surculose nghĩa là gì?

surculose (tính từ) nghĩa là sinh chồi bên.

surculose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surculose: giọng Anh (UK) /ˈsɜː(ɹ)kjʊləʊz/, giọng Mỹ (US) /ˈsɜː(ɹ)kjʊləʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.