surculose
UK/ˈsɜː(ɹ)kjʊləʊz/
US/ˈsɜː(ɹ)kjʊləʊz/
giọng máy của trình duyệt
surculose nghĩa là sinh chồi bên.
Nghĩa của surculose
Tính từ
- Thực vật học Sinh chồi bên.
Dạng từ của surculose
| So sánh hơn | more surculose |
| So sánh nhất | most surculose |
Câu hỏi thường gặp
surculose nghĩa là gì?
surculose (tính từ) nghĩa là sinh chồi bên.
surculose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surculose: giọng Anh (UK) /ˈsɜː(ɹ)kjʊləʊz/, giọng Mỹ (US) /ˈsɜː(ɹ)kjʊləʊz/.