TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surd

UK/sɜːd/ US/sɝd/ giọng máy của trình duyệt

surd nghĩa là vô tỉ, không kêu, âm không kêu.

Nghĩa của surd

Tính từ

  1. Toán học Vô tỉ.
    • surd rootcăn vô tỉ
  2. Ngôn ngữ học Không kêu (âm).

Danh từ

  1. Toán học Số vô tỉ.
  2. Ngôn ngữ học Âm không kêu.

Dạng từ của surd

Số nhiềusurds
So sánh hơnmore surd
So sánh nhấtmost surd

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surd

Trái nghĩa

Họ từ của surd

Câu hỏi thường gặp

surd nghĩa là gì?

surd (tính từ, danh từ) nghĩa là vô tỉ, không kêu, âm không kêu.

surd phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surd: giọng Anh (UK) /sɜːd/, giọng Mỹ (US) /sɝd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.