surd
UK/sɜːd/
US/sɝd/
giọng máy của trình duyệt
surd nghĩa là vô tỉ, không kêu, âm không kêu.
Nghĩa của surd
Tính từ
- Toán học Vô tỉ.
- surd rootcăn vô tỉ
- Ngôn ngữ học Không kêu (âm).
Danh từ
- Toán học Số vô tỉ.
- Ngôn ngữ học Âm không kêu.
Dạng từ của surd
| Số nhiều | surds |
| So sánh hơn | more surd |
| So sánh nhất | most surd |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surd
Trái nghĩa
Họ từ của surd
Câu hỏi thường gặp
surd nghĩa là gì?
surd (tính từ, danh từ) nghĩa là vô tỉ, không kêu, âm không kêu.
surd phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surd: giọng Anh (UK) /sɜːd/, giọng Mỹ (US) /sɝd/.