TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surdity

giọng máy của trình duyệt

surdity nghĩa là tính vô thanh, sự điếc.

Nghĩa của surdity

Danh từ

  1. Tính vô thanh (của phụ âm).
  2. Sự điếc.

Câu hỏi thường gặp

surdity nghĩa là gì?

surdity (danh từ) nghĩa là tính vô thanh, sự điếc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.