TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suretyship

UK/ˈʃʊəɹɪtiːʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

suretyship nghĩa là Cương vị của người đứng ra bảo đảm; trách nhiệm của người đứng ra bảo đảm.

Nghĩa của suretyship

Danh từ

  1. Cương vị của người đứng ra bảo đảm; trách nhiệm của người đứng ra bảo đảm.

Dạng từ của suretyship

Số nhiềusuretyships

Câu hỏi thường gặp

suretyship nghĩa là gì?

suretyship (danh từ) nghĩa là Cương vị của người đứng ra bảo đảm; trách nhiệm của người đứng ra bảo đảm.

suretyship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suretyship: giọng Anh (UK) /ˈʃʊəɹɪtiːʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.