TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surety

UK/ˈʃɔːɹɪti/ US/ˈʃʊɹəti/ giọng máy của trình duyệt

surety nghĩa là người bảo đảm, vật bảo đảm.

Nghĩa của surety

Danh từ

  1. Người bảo đảm.
    • to stand surety for someoneđứng ra bảo đảm cho ai
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Vật bảo đảm.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Sự chắc chắn.

Dạng từ của surety

Số nhiềusureties

Họ từ của surety

Câu hỏi thường gặp

surety nghĩa là gì?

surety (danh từ) nghĩa là người bảo đảm, vật bảo đảm.

surety phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surety: giọng Anh (UK) /ˈʃɔːɹɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈʃʊɹəti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.