surf
Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/sɜːf/
US/sɝf/
giọng máy của trình duyệt
surf nghĩa là sóng nhào, lướt sóng, cuộc lướt sóng.
Nghĩa của surf
Danh từ
- Sóng nhào.
Nội động từ
- Thể dục, thể thao Lướt sóng.
Dạng từ của surf
| Số nhiều | surfs |
| Ngôi thứ ba số ít | surfs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | surfing |
| Quá khứ phân từ | surfed |
| Quá khứ | surfed |
Họ từ của surf
Câu hỏi thường gặp
surf nghĩa là gì?
surf (danh từ, nội động từ) nghĩa là sóng nhào, lướt sóng, cuộc lướt sóng.
surf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surf: giọng Anh (UK) /sɜːf/, giọng Mỹ (US) /sɝf/.