TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surf

Cấp độ A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/sɜːf/ US/sɝf/ giọng máy của trình duyệt

surf nghĩa là sóng nhào, lướt sóng, cuộc lướt sóng.

Nghĩa của surf

Danh từ

  1. Sóng nhào.

Nội động từ

  1. Thể dục, thể thao Lướt sóng.

Dạng từ của surf

Số nhiềusurfs
Ngôi thứ ba số ítsurfs
Hiện tại phân từ (-ing)surfing
Quá khứ phân từsurfed
Quá khứsurfed

Họ từ của surf

Câu hỏi thường gặp

surf nghĩa là gì?

surf (danh từ, nội động từ) nghĩa là sóng nhào, lướt sóng, cuộc lướt sóng.

surf phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surf: giọng Anh (UK) /sɜːf/, giọng Mỹ (US) /sɝf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.