surface-to-air
giọng máy của trình duyệt
surface-to-air nghĩa là đất đối không.
Nghĩa của surface-to-air
Tính từ
- Đất đối không.
Cụm từ, thành ngữ với surface-to-air
- surface-to-air missile — Tên lửa đất đối không, tên lửa phòng không.
Câu hỏi thường gặp
surface-to-air nghĩa là gì?
surface-to-air (tính từ) nghĩa là đất đối không.