TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surfacing

US/ˈsɜː.fsiɳ/ giọng máy của trình duyệt

surfacing nghĩa là sự tạo lớp mặt, gia công mặt phẳng.

Nghĩa của surfacing

Danh từ

  1. Sự đẽo gọt (sửa sang) bề mặt.
  2. Sự tạo lớp mặt; gia công mặt phẳng.
    • hard surfacingsự tạo bề mặt cứng

Dạng từ của surfacing

Số nhiềusurfacings

Câu hỏi thường gặp

surfacing nghĩa là gì?

surfacing (danh từ) nghĩa là sự tạo lớp mặt, gia công mặt phẳng.

surfacing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surfacing: giọng Mỹ (US) /ˈsɜː.fsiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.