surgically
US/ˈsɜː.dʒɪ.kəl.li/
giọng máy của trình duyệt
surgically nghĩa là phẫu thuật, mổ.
Nghĩa của surgically
Phó từ
- Thuộc Phẫu thuật; (thuộc) mổ.
Câu hỏi thường gặp
surgically nghĩa là gì?
surgically (phó từ) nghĩa là phẫu thuật, mổ.
surgically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surgically: giọng Mỹ (US) /ˈsɜː.dʒɪ.kəl.li/.