UK/ˌsʊə.ɹɪˈnæm/giọng người thậtUS/ˌsʊɹ.ɪˈnɑm/giọng người thật
Suriname nghĩa là Xu-ri-nam.
Nghĩa của Suriname
Danh từ riêng
Xu-ri-nam.
Câu hỏi thường gặp
Suriname nghĩa là gì?
Suriname (danh từ riêng) nghĩa là Xu-ri-nam.
Suriname phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Suriname: giọng Anh (UK) /ˌsʊə.ɹɪˈnæm/, giọng Mỹ (US) /ˌsʊɹ.ɪˈnɑm/.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu UK: Speaker: Soundguys Recorder: Soundguys, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu US: EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.