surmounted
US/sɜː.ˈmɑʊn.təd/
giọng máy của trình duyệt
surmounted nghĩa là bị vượt qua, khắc phục, nổi vọt lên.
Nghĩa của surmounted
Tính từ
- Bị vượt qua; khắc phục.
- Kiến trúc Nổi vọt lên.
- surmounted archcái vòm nổi vọt lên
Họ từ của surmounted
Câu hỏi thường gặp
surmounted nghĩa là gì?
surmounted (tính từ) nghĩa là bị vượt qua, khắc phục, nổi vọt lên.
surmounted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surmounted: giọng Mỹ (US) /sɜː.ˈmɑʊn.təd/.