surmountable
US/sɜː.ˈmɑʊn.tə.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
surmountable nghĩa là Có thể khắc phục được, có thể vượt qua được.
Nghĩa của surmountable
Tính từ
- Có thể khắc phục được, có thể vượt qua được.
Dạng từ của surmountable
| So sánh hơn | more surmountable |
| So sánh nhất | most surmountable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surmountable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
surmountable nghĩa là gì?
surmountable (tính từ) nghĩa là Có thể khắc phục được, có thể vượt qua được.
surmountable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surmountable: giọng Mỹ (US) /sɜː.ˈmɑʊn.tə.bᵊl/.