TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surplice-fee

US/ˈsɜː.pləs.ˈfi/ giọng máy của trình duyệt

surplice-fee nghĩa là tiền sửa lễ.

Nghĩa của surplice-fee

Danh từ

  1. Tiền sửa lễ (nhân dịp ma chay, cưới xin, nộp cho nhà thờ).

Câu hỏi thường gặp

surplice-fee nghĩa là gì?

surplice-fee (danh từ) nghĩa là tiền sửa lễ.

surplice-fee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surplice-fee: giọng Mỹ (US) /ˈsɜː.pləs.ˈfi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.