surplice-fee
US/ˈsɜː.pləs.ˈfi/
giọng máy của trình duyệt
surplice-fee nghĩa là tiền sửa lễ.
Nghĩa của surplice-fee
Danh từ
- Tiền sửa lễ (nhân dịp ma chay, cưới xin, nộp cho nhà thờ).
Câu hỏi thường gặp
surplice-fee nghĩa là gì?
surplice-fee (danh từ) nghĩa là tiền sửa lễ.
surplice-fee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surplice-fee: giọng Mỹ (US) /ˈsɜː.pləs.ˈfi/.