TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surplus

UK/ˈsɜːpləs/ US/ˈsɝˌplʌs/ giọng máy của trình duyệt

surplus nghĩa là thặng dư.

Nghĩa của surplus

Danh từ

  1. Số dư, số thừa, số thặng dư.
  2. Định ngữ Thặng dư.
    • surplus populationsố dân thặng dư

Dạng từ của surplus

Số nhiềusurpluses
Ngôi thứ ba số ítsurpluses
Hiện tại phân từ (-ing)surplusing
Quá khứ phân từsurplused
Quá khứsurplused

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surplus

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

surplus nghĩa là gì?

surplus (danh từ) nghĩa là thặng dư.

surplus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surplus: giọng Anh (UK) /ˈsɜːpləs/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝˌplʌs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.