TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surprisal

UK/sə(ɹ)ˈpɹaɪzəl/ US/sə(ɹ)ˈpɹaɪzəl/ giọng máy của trình duyệt

surprisal nghĩa là sự làm ngạc nhiên, sự ngạc nhiên.

Nghĩa của surprisal

Danh từ

  1. Sự làm ngạc nhiên; sự ngạc nhiên.

Dạng từ của surprisal

Số nhiềusurprisals

Câu hỏi thường gặp

surprisal nghĩa là gì?

surprisal (danh từ) nghĩa là sự làm ngạc nhiên, sự ngạc nhiên.

surprisal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surprisal: giọng Anh (UK) /sə(ɹ)ˈpɹaɪzəl/, giọng Mỹ (US) /sə(ɹ)ˈpɹaɪzəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.