surprise
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/sə(ː)ˈpɹaɪ̯z/
US/sɚˈpɹaɪ̯z/
giọng máy của trình duyệt
surprise nghĩa là sự ngạc nhiên, sự bất ngờ, sự bất thình lình, làm ngạc nhiên.
Nghĩa của surprise
Danh từ
- Sự ngạc nhiên.
- his surprise was visiblevẻ ngạc nhiên của anh ta lộ rõ ra
- to my great surpriselàm tôi rất ngạc nhiên
- Sự bất ngờ, sự bất thình lình.
- the post was taken by surpriseđồn bị chiếm bất ngờ
- Điều làm ngạc nhiên, thú không ngờ.
- I have a surprise for youtôi đành cho anh một thú không ngờ
- Định ngữ Bất ngờ.
- a surprise visitcuộc đến thăm bất ngờ
- Định ngữ Ngạc nhiên.
- surprise packetgói trong đó có những thứ mình không ngờ, gói "ngạc nhiên"
Ngoại động từ
- Làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc.
- more surprised than frightenedngạc nhiên hơn là sợ
- Đột kích, đánh úp; chộp thình lình, chộp bắt (ai); bắt quả tang (ai).
- to surprise someboby in the actbắt ai quả tang
- Bất thình lình đẩy (ai) đến chỗ.
- to surprise someone into consentbất thình lình đẩy ai đến chỗ phải đồng ý
Dạng từ của surprise
| Số nhiều | surprises |
| Ngôi thứ ba số ít | surprises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | surprising |
| Quá khứ phân từ | surprised |
| Quá khứ | surprised |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surprise
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của surprise
Câu ví dụ với surprise
- Snow in summer is really a surprise. Tuyết vào mùa hè thực sự là một điều bất ngờ.
- It's not much of a surprise, is it? Nó không quá ngạc nhiên phải không
- It doesn't surprise me. Nó không làm tôi ngạc nhiên
- This might surprise you. Cái này có thể sẽ làm cậu ngạc nhiên.
- It's a surprise. Thật ngạc nhiên
- To my surprise, he got married to a very beautiful actress. Tôi bất ngờ vì anh ta lại kết hôn với một nữ diễn viên rất xinh đẹp.
- He didn't tell me anything because he wanted to surprise me. Anh ấy không bảo gì với tôi vì anh muốn làm tôi ngạc nhiên.
- I had expected an outright refusal, but to my surprise she agreed. Tôi tưởng tôi sẽ bị từ chối một cách thẳng thừng, nhưng cô ấy đã chấp nhận.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
surprise nghĩa là gì?
surprise (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự ngạc nhiên, sự bất ngờ, sự bất thình lình, làm ngạc nhiên.
surprise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surprise: giọng Anh (UK) /sə(ː)ˈpɹaɪ̯z/, giọng Mỹ (US) /sɚˈpɹaɪ̯z/.