surreal
UK/səˈɹiː(.ə)l/
US/səˈɹiː(.ə)l/
giọng máy của trình duyệt
surreal nghĩa là không giống thực tế, kỳ quái, kỳ dị.
Nghĩa của surreal
Tính từ
- Không giống thực tế.
- Kỳ quái; kỳ dị.
Dạng từ của surreal
| So sánh hơn | more surreal |
| So sánh nhất | most surreal |
| Số nhiều | surreals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surreal
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
surreal nghĩa là gì?
surreal (tính từ) nghĩa là không giống thực tế, kỳ quái, kỳ dị.
surreal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surreal: giọng Anh (UK) /səˈɹiː(.ə)l/, giọng Mỹ (US) /səˈɹiː(.ə)l/.