TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surreptitiously

UK/sʌɹəpˈtɪʃəsli/ giọng máy của trình duyệt

surreptitiously nghĩa là lén lút, gian lận.

Nghĩa của surreptitiously

Phó từ

  1. Lén lút; gian lận; bí mật; lừa dối.

Dạng từ của surreptitiously

So sánh hơnmore surreptitiously
So sánh nhấtmost surreptitiously

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với surreptitiously

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

surreptitiously nghĩa là gì?

surreptitiously (phó từ) nghĩa là lén lút, gian lận.

surreptitiously phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surreptitiously: giọng Anh (UK) /sʌɹəpˈtɪʃəsli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.