TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surrey

UK/ˈsʌɹi/ US/ˈsʌɹi/ giọng máy của trình duyệt

surrey nghĩa là Xe ngựa hai chỗ ngồi (bốn bánh).

Nghĩa của surrey

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Xe ngựa hai chỗ ngồi (bốn bánh).

Dạng từ của surrey

Số nhiềusurreys

Câu hỏi thường gặp

surrey nghĩa là gì?

surrey (danh từ) nghĩa là Xe ngựa hai chỗ ngồi (bốn bánh).

surrey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surrey: giọng Anh (UK) /ˈsʌɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.