TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surreptitiousness

giọng máy của trình duyệt

surreptitiousness nghĩa là sự kín đáo, bí mật, sự gian xảo.

Nghĩa của surreptitiousness

Danh từ

  1. Sự kín đáo; bí mật; lén lút.
  2. Sự gian xảo.

Câu hỏi thường gặp

surreptitiousness nghĩa là gì?

surreptitiousness (danh từ) nghĩa là sự kín đáo, bí mật, sự gian xảo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.