surveying
UK/səˈveɪ.ɪŋ/
US/sɚˈveɪ.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
surveying nghĩa là sự đo vẽ, công việc trắc địa.
Nghĩa của surveying
Danh từ
- Sự đo vẽ.
- forest surveyingsự đo vẽ rừng
- Công việc trắc địa.
Dạng từ của surveying
| Số nhiều | surveyings |
Câu hỏi thường gặp
surveying nghĩa là gì?
surveying (danh từ) nghĩa là sự đo vẽ, công việc trắc địa.
surveying phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của surveying: giọng Anh (UK) /səˈveɪ.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /sɚˈveɪ.ɪŋ/.