survey
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɜːveɪ/
US/ˈsɝˌveɪ/
giọng máy của trình duyệt
survey nghĩa là sự nhìn chung, cái nhìn tổng quát, sự nghiên cứu, quan sát.
Nghĩa của survey
Danh từ
- Sự nhìn chung; cái nhìn tổng quát.
- Sự nghiên cứu (tình hình...).
- Cuộc thăm dò ý kiến.
- Cục đo đạc địa hình, cục khảo sát địa hình.
- Bản đồ địa hình.
Ngoại động từ
- Quan sát, nhìn chung.
- Xem xét, nghiên cứu.
- Thăm dò ý kiến.
- Lập bản đồ, vẽ bản đồ (đất đai).
Dạng từ của survey
| Số nhiều | surveys |
| Ngôi thứ ba số ít | surveys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | surveying |
| Quá khứ phân từ | surveyed |
| Quá khứ | surveyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với survey
Đồng nghĩa
Họ từ của survey
Câu hỏi thường gặp
survey nghĩa là gì?
survey (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự nhìn chung, cái nhìn tổng quát, sự nghiên cứu, quan sát.
survey phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của survey: giọng Anh (UK) /ˈsɜːveɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝˌveɪ/.