TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

survey

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɜːveɪ/ US/ˈsɝˌveɪ/ giọng máy của trình duyệt

survey nghĩa là sự nhìn chung, cái nhìn tổng quát, sự nghiên cứu, quan sát.

Nghĩa của survey

Danh từ

  1. Sự nhìn chung; cái nhìn tổng quát.
  2. Sự nghiên cứu (tình hình...).
  3. Cuộc thăm dò ý kiến.
  4. Cục đo đạc địa hình, cục khảo sát địa hình.
  5. Bản đồ địa hình.

Ngoại động từ

  1. Quan sát, nhìn chung.
  2. Xem xét, nghiên cứu.
  3. Thăm dò ý kiến.
  4. Lập bản đồ, vẽ bản đồ (đất đai).

Dạng từ của survey

Số nhiềusurveys
Ngôi thứ ba số ítsurveys
Hiện tại phân từ (-ing)surveying
Quá khứ phân từsurveyed
Quá khứsurveyed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với survey

Đồng nghĩa

Họ từ của survey

Câu hỏi thường gặp

survey nghĩa là gì?

survey (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự nhìn chung, cái nhìn tổng quát, sự nghiên cứu, quan sát.

survey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của survey: giọng Anh (UK) /ˈsɜːveɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈsɝˌveɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.