TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

surveyor

UK/səːˈveɪ.ə/ US/sɚˈveɪ̯.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

surveyor nghĩa là viên thanh tra, người kiểm sát, nhân viên thuế quan.

Nghĩa của surveyor

Danh từ

  1. Viên thanh tra, người kiểm sát.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nhân viên thuế quan (chuyên kiểm sát số lượng và giá trị hàng nhập).
  3. Người chuyên vẽ bản đồ địa hình.

Dạng từ của surveyor

Số nhiềusurveyors

Họ từ của surveyor

Câu hỏi thường gặp

surveyor nghĩa là gì?

surveyor (danh từ) nghĩa là viên thanh tra, người kiểm sát, nhân viên thuế quan.

surveyor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của surveyor: giọng Anh (UK) /səːˈveɪ.ə/, giọng Mỹ (US) /sɚˈveɪ̯.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.