survival
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/səˈvaɪ.vəl/
US/sɚˈvaɪ.vəl/
giọng máy của trình duyệt
survival nghĩa là sự sống sót, người còn lại, vật sót lại.
Nghĩa của survival
Danh từ
- Sự sống sót.
- Người còn lại; vật sót lại (của một thời kỳ đã qua); tàn dư, tan tích.
Dạng từ của survival
| Số nhiều | survivals |
Họ từ của survival
Cụm từ, thành ngữ với survival
- survival of the fittes — (Sinh vật học) Sự sống sót của các cá thể thích nghi (trong chọn lọc tự nhiên); quá trình chọn lọc tự nhiên; Sự khôn sống mống chết.
- survival of the fittest — Chọn lọc tự nhiên.
Câu hỏi thường gặp
survival nghĩa là gì?
survival (danh từ) nghĩa là sự sống sót, người còn lại, vật sót lại.
survival phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của survival: giọng Anh (UK) /səˈvaɪ.vəl/, giọng Mỹ (US) /sɚˈvaɪ.vəl/.