TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

survival of the fittes

giọng máy của trình duyệt

survival of the fittes nghĩa là (Sinh vật học) Sự sống sót của các cá thể thích nghi (trong chọn lọc tự nhiên); quá trình chọn lọc tự nhiên.

Nghĩa của survival of the fittes

Cụm từ

  1. (Sinh vật học) Sự sống sót của các cá thể thích nghi (trong chọn lọc tự nhiên); quá trình chọn lọc tự nhiên.
  2. Sự khôn sống mống chết.

Câu hỏi thường gặp

survival of the fittes nghĩa là gì?

survival of the fittes (cụm từ) nghĩa là (Sinh vật học) Sự sống sót của các cá thể thích nghi (trong chọn lọc tự nhiên); quá trình chọn lọc tự nhiên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.