TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

survivorship

giọng máy của trình duyệt

survivorship nghĩa là quyền kiêm hưởng.

Nghĩa của survivorship

Danh từ

  1. Tình trạng là người sống sót.
  2. Pháp lý Quyền kiêm hưởng (của người cùng thuê sau khi người kia đã chết).

Dạng từ của survivorship

Số nhiềusurvivorships

Câu hỏi thường gặp

survivorship nghĩa là gì?

survivorship (danh từ) nghĩa là quyền kiêm hưởng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.