TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sus

UK/sʌs/ US/sʌs/ giọng máy của trình duyệt

sus nghĩa là sự tình nghi, người bị tình ngờ, từ ngữ, tìm hiểu.

Nghĩa của sus

Danh từ

  1. Sự tình nghi; người bị tình ngờ.
  2. Từ ngữ.

Ngoại động từ

  1. Phát hiện ra ai/cái gì; tìm hiểu; nghiên cứu; điều tra kỹ.

Dạng từ của sus

So sánh hơnmore sus
So sánh nhấtmost sus
Ngôi thứ ba số ítsusses
Hiện tại phân từ (-ing)sussing
Quá khứ phân từsussed
Quá khứsussed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sus

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sus nghĩa là gì?

sus (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự tình nghi, người bị tình ngờ, từ ngữ, tìm hiểu.

sus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sus: giọng Anh (UK) /sʌs/, giọng Mỹ (US) /sʌs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.