TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

survivor

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/səˈvaɪvə/ US/sɚˈvaɪvɚ/ giọng máy của trình duyệt

survivor nghĩa là người sống sót.

Nghĩa của survivor

Danh từ

  1. Người sống sót.

Dạng từ của survivor

Số nhiềusurvivors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với survivor

Đồng nghĩa

Họ từ của survivor

Câu ví dụ với survivor

  • Tom's grandfather was a concentration camp survivor. Ông Tom là một người đã từng sống sót trong trại tập trung.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

survivor nghĩa là gì?

survivor (danh từ) nghĩa là người sống sót.

survivor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của survivor: giọng Anh (UK) /səˈvaɪvə/, giọng Mỹ (US) /sɚˈvaɪvɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.