TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sushi

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsuːʃi/ US/ˈsuʃi/ giọng máy của trình duyệt

sushi nghĩa là sushi.

Nghĩa của sushi

Danh từ

  1. Sushi.

Dạng từ của sushi

Số nhiềusushis

Câu ví dụ với sushi

  • She just ate sushi and drank beer. Cô ta mới chỉ ăn Sushi và uống bia thôi.
  • Tom said he's never eaten sushi. Tom nói là anh ta chưa bao giờ ăn sushi.
  • Do the Japanese eat a lot of sushi? Người Nhật có ăn nhiều sushi không?
  • Sami took Layla to a really nice sushi restaurant. Sami đưa Layla đến một nhà hàng sushi rất tốt.
  • Japan is famous for sushi. Nhật Bản nổi tiếng về món sushi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sushi nghĩa là gì?

sushi (danh từ) nghĩa là sushi.

sushi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sushi: giọng Anh (UK) /ˈsuːʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈsuʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.