TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

susceptible

US/sə.ˈsɛp.tə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

susceptible nghĩa là dễ bị, dễ mắc, nhạy cảm, dễ xúc cảm.

Nghĩa của susceptible

Tính từ

  1. Dễ bị; dễ mắc; dễ bị ảnh hưởng; dễ bị tổn thương.
    • susceptible to tuberculosisdễ mắc phải chứng lao, dễ bị lao
  2. Nhạy cảm; dễ xúc cảm; dễ bị ảnh hưởng bởi tình cảm.
    • a susceptible childđứa bé dễ xúc cảm; đứa bé dễ hờn giận
  3. + of Có thể chịu đựng; có thể được.
    • passage susceptible of another interpretationđoạn văn (có thể) hiểu cách khác cũng được

Dạng từ của susceptible

So sánh hơnmore susceptible
So sánh nhấtmost susceptible
Số nhiềususceptibles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với susceptible

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của susceptible

Câu hỏi thường gặp

susceptible nghĩa là gì?

susceptible (tính từ) nghĩa là dễ bị, dễ mắc, nhạy cảm, dễ xúc cảm.

susceptible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của susceptible: giọng Mỹ (US) /sə.ˈsɛp.tə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.