TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suspiciousness

US/sə.ˈspɪ.ʃəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

suspiciousness nghĩa là tính đáng ngờ, tính khả nghi, tính đa nghi, tính hay nghi ngờ.

Nghĩa của suspiciousness

Danh từ

  1. Tính đáng ngờ, tính khả nghi, tính ám muội, tính mập mờ.
  2. Tính đa nghi, tính hay nghi ngờ.
  3. Sự ngờ vực.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suspiciousness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

suspiciousness nghĩa là gì?

suspiciousness (danh từ) nghĩa là tính đáng ngờ, tính khả nghi, tính đa nghi, tính hay nghi ngờ.

suspiciousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suspiciousness: giọng Mỹ (US) /sə.ˈspɪ.ʃəs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.