suss
UK/sʌs/
US/sʌs/
giọng máy của trình duyệt
suss nghĩa là sự tình nghi, người bị tình ngờ, tìm hiểu, nghiên cứu.
Nghĩa của suss
Danh từ
- Sự tình nghi; người bị tình ngờ.
Ngoại động từ
- Phát hiện ra ai/cái gì; tìm hiểu; nghiên cứu; điều tra kỹ.
Dạng từ của suss
| So sánh hơn | more suss |
| So sánh nhất | most suss |
| Ngôi thứ ba số ít | susses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sussing |
| Quá khứ phân từ | sussed |
| Quá khứ | sussed |
Câu hỏi thường gặp
suss nghĩa là gì?
suss (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự tình nghi, người bị tình ngờ, tìm hiểu, nghiên cứu.
suss phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suss: giọng Anh (UK) /sʌs/, giọng Mỹ (US) /sʌs/.