sustain
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/səˈsteɪn/
US/səˈsteɪn/
giọng máy của trình duyệt
sustain nghĩa là chống đỡ, giữ vững được.
Nghĩa của sustain
Ngoại động từ
- Chống đỡ.
- Giữ vững được.
- enough to sustain lifeđủ sống
- sustaining foodthức ăn trợ sức
- Chống cự, chịu đựng.
- to sustain the shock of the enemy's tankschịu đựng sức tấn công của xe tăng địch
- will not sustain comparison withkhông thể so sánh với
- Nhận, chấp nhận.
- Xác nhận, chứng minh (một lời tuyên bố, một lý thuyết...).
- Thể dục, thể thao Hiện (vai kịch...).
- Kéo dài.
- sustained effortsự cố gắng kéo dài, sự cố gắng bền bỉ
- Chịu.
- to sustain a defeatchịu thua
- to sustain a losschịu mất, chịu thất thiệt
Dạng từ của sustain
| Ngôi thứ ba số ít | sustains |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sustaining |
| Quá khứ phân từ | sustained |
| Quá khứ | sustained |
| Số nhiều | sustains |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sustain
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của sustain
Câu hỏi thường gặp
sustain nghĩa là gì?
sustain (ngoại động từ) nghĩa là chống đỡ, giữ vững được.
sustain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sustain: giọng Anh (UK) /səˈsteɪn/, giọng Mỹ (US) /səˈsteɪn/.