TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sustain

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/səˈsteɪn/ US/səˈsteɪn/ giọng máy của trình duyệt

sustain nghĩa là chống đỡ, giữ vững được.

Nghĩa của sustain

Ngoại động từ

  1. Chống đỡ.
  2. Giữ vững được.
    • enough to sustain lifeđủ sống
    • sustaining foodthức ăn trợ sức
  3. Chống cự, chịu đựng.
    • to sustain the shock of the enemy's tankschịu đựng sức tấn công của xe tăng địch
    • will not sustain comparison withkhông thể so sánh với
  4. Nhận, chấp nhận.
  5. Xác nhận, chứng minh (một lời tuyên bố, một lý thuyết...).
  6. Thể dục, thể thao Hiện (vai kịch...).
  7. Kéo dài.
    • sustained effortsự cố gắng kéo dài, sự cố gắng bền bỉ
  8. Chịu.
    • to sustain a defeatchịu thua
    • to sustain a losschịu mất, chịu thất thiệt

Dạng từ của sustain

Ngôi thứ ba số ítsustains
Hiện tại phân từ (-ing)sustaining
Quá khứ phân từsustained
Quá khứsustained
Số nhiềusustains

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sustain

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sustain

Câu hỏi thường gặp

sustain nghĩa là gì?

sustain (ngoại động từ) nghĩa là chống đỡ, giữ vững được.

sustain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sustain: giọng Anh (UK) /səˈsteɪn/, giọng Mỹ (US) /səˈsteɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.