sustainer
US/sə.ˈsteɪ.nɜː/
giọng máy của trình duyệt
sustainer nghĩa là nạng chống, thanh chống, điểm tựa, ổ tựa.
Nghĩa của sustainer
Danh từ
- Nạng chống; thanh chống.
- Điểm tựa; ổ tựa.
- Người duy trì; giúp đỡ; nâng đỡ.
Dạng từ của sustainer
| Số nhiều | sustainers |
Câu hỏi thường gặp
sustainer nghĩa là gì?
sustainer (danh từ) nghĩa là nạng chống, thanh chống, điểm tựa, ổ tựa.
sustainer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sustainer: giọng Mỹ (US) /sə.ˈsteɪ.nɜː/.