sustained
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/səˈsteɪnd/
US/səˈsteɪnd/
giọng máy của trình duyệt
sustained nghĩa là Được duy trì liên tục.
Nghĩa của sustained
Tính từ
- Được duy trì liên tục.
- sustained effortsnhững cố gắng duy trì liên tục
Dạng từ của sustained
| So sánh hơn | more sustained |
| So sánh nhất | most sustained |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sustained
Đồng nghĩa
Họ từ của sustained
Câu hỏi thường gặp
sustained nghĩa là gì?
sustained (tính từ) nghĩa là Được duy trì liên tục.
sustained phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sustained: giọng Anh (UK) /səˈsteɪnd/, giọng Mỹ (US) /səˈsteɪnd/.