TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sustained

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/səˈsteɪnd/ US/səˈsteɪnd/ giọng máy của trình duyệt

sustained nghĩa là Được duy trì liên tục.

Nghĩa của sustained

Tính từ

  1. Được duy trì liên tục.
    • sustained effortsnhững cố gắng duy trì liên tục

Dạng từ của sustained

So sánh hơnmore sustained
So sánh nhấtmost sustained

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sustained

Đồng nghĩa

Họ từ của sustained

Câu hỏi thường gặp

sustained nghĩa là gì?

sustained (tính từ) nghĩa là Được duy trì liên tục.

sustained phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sustained: giọng Anh (UK) /səˈsteɪnd/, giọng Mỹ (US) /səˈsteɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.