sustaining
US/sə.ˈsteɪ.niɳ/
giọng máy của trình duyệt
sustaining nghĩa là sự chống đỡ, tăng lực, điểm tựa, ổ tựa.
Nghĩa của sustaining
Danh từ
- Sự chống đỡ.
Tính từ
- Y học Tăng lực (thuốc).
- Điểm tựa; ổ tựa.
- Người duy trì; giúp đỡ; nâng đỡ.
Dạng từ của sustaining
| Số nhiều | sustainings |
| So sánh hơn | more sustaining |
| So sánh nhất | most sustaining |
Câu hỏi thường gặp
sustaining nghĩa là gì?
sustaining (danh từ, tính từ) nghĩa là sự chống đỡ, tăng lực, điểm tựa, ổ tựa.
sustaining phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sustaining: giọng Mỹ (US) /sə.ˈsteɪ.niɳ/.