TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sustaining

US/sə.ˈsteɪ.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

sustaining nghĩa là sự chống đỡ, tăng lực, điểm tựa, ổ tựa.

Nghĩa của sustaining

Danh từ

  1. Sự chống đỡ.

Tính từ

  1. Y học Tăng lực (thuốc).
  2. Điểm tựa; ổ tựa.
  3. Người duy trì; giúp đỡ; nâng đỡ.

Dạng từ của sustaining

Số nhiềusustainings
So sánh hơnmore sustaining
So sánh nhấtmost sustaining

Câu hỏi thường gặp

sustaining nghĩa là gì?

sustaining (danh từ, tính từ) nghĩa là sự chống đỡ, tăng lực, điểm tựa, ổ tựa.

sustaining phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sustaining: giọng Mỹ (US) /sə.ˈsteɪ.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.