TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sustainment

giọng máy của trình duyệt

sustainment nghĩa là sự chống đỡ, sự chịu đựng.

Nghĩa của sustainment

Danh từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự chống đỡ.
  2. Sự chịu đựng.
  3. Sự chấp nhận (lời khiếu nại...).

Dạng từ của sustainment

Số nhiềusustainments

Câu hỏi thường gặp

sustainment nghĩa là gì?

sustainment (danh từ) nghĩa là sự chống đỡ, sự chịu đựng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.