sustainment
giọng máy của trình duyệt
sustainment nghĩa là sự chống đỡ, sự chịu đựng.
Nghĩa của sustainment
Danh từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự chống đỡ.
- Sự chịu đựng.
- Sự chấp nhận (lời khiếu nại...).
Dạng từ của sustainment
| Số nhiều | sustainments |
Câu hỏi thường gặp
sustainment nghĩa là gì?
sustainment (danh từ) nghĩa là sự chống đỡ, sự chịu đựng.