sustentacular
giọng máy của trình duyệt
sustentacular nghĩa là đỡ.
Nghĩa của sustentacular
Tính từ
- Đỡ (mô, tế bào).
Câu hỏi thường gặp
sustentacular nghĩa là gì?
sustentacular (tính từ) nghĩa là đỡ.
sustentacular nghĩa là đỡ.
sustentacular (tính từ) nghĩa là đỡ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.