TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sustentation

giọng máy của trình duyệt

sustentation nghĩa là sự nuôi sống, sự giữ gìn, sự duy trì.

Nghĩa của sustentation

Danh từ

  1. Sự nuôi sống.
    • sustentation fund(từ hiếm, nghĩa hiếm) quỹ trợ cấp cho thầy tu nghèo
  2. Sự giữ gìn, sự duy trì.

Dạng từ của sustentation

Số nhiềusustentations

Câu hỏi thường gặp

sustentation nghĩa là gì?

sustentation (danh từ) nghĩa là sự nuôi sống, sự giữ gìn, sự duy trì.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.