sustentation
giọng máy của trình duyệt
sustentation nghĩa là sự nuôi sống, sự giữ gìn, sự duy trì.
Nghĩa của sustentation
Danh từ
- Sự nuôi sống.
- sustentation fund(từ hiếm, nghĩa hiếm) quỹ trợ cấp cho thầy tu nghèo
- Sự giữ gìn, sự duy trì.
Dạng từ của sustentation
| Số nhiều | sustentations |
Câu hỏi thường gặp
sustentation nghĩa là gì?
sustentation (danh từ) nghĩa là sự nuôi sống, sự giữ gìn, sự duy trì.