TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

susu

US/ˈsuː.ˌsuː/ giọng máy của trình duyệt

susu nghĩa là người xuxu, tiếng xuxu.

Nghĩa của susu

Danh từ

  1. Người xuxu (ở Mali, Ghinê).
  2. Tiếng Xuxu.

Dạng từ của susu

Số nhiềususus

Câu hỏi thường gặp

susu nghĩa là gì?

susu (danh từ) nghĩa là người xuxu, tiếng xuxu.

susu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của susu: giọng Mỹ (US) /ˈsuː.ˌsuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.