TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suture

UK/ˈs(j)uː.tʃə/ US/ˈsu.t͡ʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

suture nghĩa là đường nối, đường ráp, sự khâu, chỉ khâu.

Nghĩa của suture

Danh từ

  1. Sinh vật học Đường nối, đường ráp, đường khớp.
  2. Y học Sự khâu; chỉ khâu; đường khâu (vết thương).

Ngoại động từ

  1. Y học Khâu (vết thương, vết mổ...).

Dạng từ của suture

Số nhiềusutures
Ngôi thứ ba số ítsutures
Hiện tại phân từ (-ing)suturing
Quá khứ phân từsutured
Quá khứsutured

Họ từ của suture

Câu hỏi thường gặp

suture nghĩa là gì?

suture (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đường nối, đường ráp, sự khâu, chỉ khâu.

suture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suture: giọng Anh (UK) /ˈs(j)uː.tʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈsu.t͡ʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.