suture
UK/ˈs(j)uː.tʃə/
US/ˈsu.t͡ʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
suture nghĩa là đường nối, đường ráp, sự khâu, chỉ khâu.
Nghĩa của suture
Danh từ
- Sinh vật học Đường nối, đường ráp, đường khớp.
- Y học Sự khâu; chỉ khâu; đường khâu (vết thương).
Ngoại động từ
- Y học Khâu (vết thương, vết mổ...).
Dạng từ của suture
| Số nhiều | sutures |
| Ngôi thứ ba số ít | sutures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | suturing |
| Quá khứ phân từ | sutured |
| Quá khứ | sutured |
Họ từ của suture
Câu hỏi thường gặp
suture nghĩa là gì?
suture (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đường nối, đường ráp, sự khâu, chỉ khâu.
suture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suture: giọng Anh (UK) /ˈs(j)uː.tʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈsu.t͡ʃɚ/.