wu
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwuː/
US/ˈwuː/
giọng máy của trình duyệt
wu nghĩa là Đồng cốt người Trung Quốc.
Nghĩa của wu
Danh từ
- historical Đồng cốt người Trung Quốc.
Dạng từ của wu
| Số nhiều | wus |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wu
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ wu
Từ chuyển tự Wade-Giles của.
Câu hỏi thường gặp
wu nghĩa là gì?
wu (danh từ) nghĩa là Đồng cốt người Trung Quốc.
wu phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wu: giọng Anh (UK) /ˈwuː/, giọng Mỹ (US) /ˈwuː/.