swaddle
UK/ˈswɒdəl/
US/ˈswɔdəl/
giọng máy của trình duyệt
swaddle nghĩa là bọc bằng tã, quần bằng tã.
Nghĩa của swaddle
Ngoại động từ
- Bọc bằng tã, quần bằng tã.
Dạng từ của swaddle
| Ngôi thứ ba số ít | swaddles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | swaddling |
| Quá khứ phân từ | swaddled |
| Quá khứ | swaddled |
| Số nhiều | swaddles |
Họ từ của swaddle
Câu hỏi thường gặp
swaddle nghĩa là gì?
swaddle (ngoại động từ) nghĩa là bọc bằng tã, quần bằng tã.
swaddle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của swaddle: giọng Anh (UK) /ˈswɒdəl/, giọng Mỹ (US) /ˈswɔdəl/.