TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swaggerer

US/ˈswæ.ɡɜ.ːɜː/ giọng máy của trình duyệt

swaggerer nghĩa là người đi nghênh nang, người vênh váo.

Nghĩa của swaggerer

Danh từ

  1. Người đi nghênh nang; người vênh váo.
  2. Người hay huênh hoang khoác lác.

Dạng từ của swaggerer

Số nhiềuswaggerers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swaggerer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

swaggerer nghĩa là gì?

swaggerer (danh từ) nghĩa là người đi nghênh nang, người vênh váo.

swaggerer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swaggerer: giọng Mỹ (US) /ˈswæ.ɡɜ.ːɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.