boaster
US/ˈboʊstɚ/
giọng máy của trình duyệt
boaster nghĩa là người hay khoe khoang, người hay khoác lác.
Nghĩa của boaster
Danh từ
- Người hay khoe khoang, người hay khoác lác.
Dạng từ của boaster
| Số nhiều | boasters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boaster
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
boaster nghĩa là gì?
boaster (danh từ) nghĩa là người hay khoe khoang, người hay khoác lác.
boaster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của boaster: giọng Mỹ (US) /ˈboʊstɚ/.