TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

boaster

US/ˈboʊstɚ/ giọng máy của trình duyệt

boaster nghĩa là người hay khoe khoang, người hay khoác lác.

Nghĩa của boaster

Danh từ

  1. Người hay khoe khoang, người hay khoác lác.

Dạng từ của boaster

Số nhiềuboasters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với boaster

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

boaster nghĩa là gì?

boaster (danh từ) nghĩa là người hay khoe khoang, người hay khoác lác.

boaster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của boaster: giọng Mỹ (US) /ˈboʊstɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.