TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swain

UK/sweɪn/ US/sweɪn/ giọng máy của trình duyệt

swain nghĩa là Anh thanh niên nông thôn cục mịch.

Nghĩa của swain

Danh từ

  1. Anh thanh niên nông thôn cục mịch.
  2. Người yêu ở chốn đồng quê.
  3. Đùa cợt Người yêu, người tình; người cầu hôn.

Dạng từ của swain

Số nhiềuswains

Họ từ của swain

Câu hỏi thường gặp

swain nghĩa là gì?

swain (danh từ) nghĩa là Anh thanh niên nông thôn cục mịch.

swain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swain: giọng Anh (UK) /sweɪn/, giọng Mỹ (US) /sweɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.