TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swale

UK/sweɪl/ US/sweɪl/ giọng máy của trình duyệt

swale nghĩa là đốt, thiêu, chảy ra.

Nghĩa của swale

Ngoại động từ

  1. Tiếng địa phương Đốt, thiêu, thiêu sém.

Nội động từ

  1. Chảy ra (nến).

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Miền đất thấp vùng đồng lầy.

Dạng từ của swale

Số nhiềuswales

Câu hỏi thường gặp

swale nghĩa là gì?

swale (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là đốt, thiêu, chảy ra.

swale phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của swale: giọng Anh (UK) /sweɪl/, giọng Mỹ (US) /sweɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.